| Model | LDSS200, LDSS250, LDSS350, LDSS400 |
|---|
Bánh xe đứng AGV có đặc điểm là lắp đặt thẳng đứng, cho phép di chuyển và lái đa hướng với độ linh hoạt và ổn định cao. Theo mô tả trong Bài báo Tham khảo, Bánh xe đứng AGV có các thông số kỹ thuật và hiệu suất khác nhau, chẳng hạn như đường kính bánh xe, tải trọng đứng, công suất bánh xe dẫn động, mô-men xoắn bánh xe dẫn động, tốc độ bánh xe dẫn động, v.v., để đáp ứng nhu cầu của các sản phẩm AGV khác nhau.
Bánh xe đứng AGV là một loại sản phẩm xe tự hành có hướng dẫn (AGV) tích hợp vô lăng đứng và hệ thống lái trợ lực điện, được đặc trưng bởi hiệu quả cao, tính linh hoạt, an toàn và thông minh, phù hợp cho nhiều kịch bản khác nhau như dây chuyền sản xuất công nghiệp, hậu cần và kho bãi, và cơ sở y tế.
Các tùy chọn hợp tác linh hoạt: Chúng tôi chào đón các dự án OEM/ODM, đơn hàng số lượng lớn và các yêu cầu phân phối. Đội ngũ chuyên trách của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn với các giải pháp tùy chỉnh và hỗ trợ nhanh chóng. Mẫu miễn phí có sẵn theo yêu cầu để đảm bảo sự hài lòng hoàn toàn của bạn.
Bánh xe thẳng đứng cho AGV và xe nâng, việc lắp đặt bánh xe và xe rất đơn giản và nhanh chóng, không cần các công cụ hay công nghệ phức tạp, giúp giảm đáng kể thời gian và chi phí bảo trì, thay thế bánh xe.
Khả năng thích ứng mạnh mẽ:
Bánh xe thẳng đứng cho AGV và xe nâng phù hợp với nhiều loại và kiểu AGV và xe nâng khác nhau, mang lại khả năng tương thích và linh hoạt rộng rãi.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ tư vấn trước bán hàng và hậu mãi toàn diện để đảm bảo người dùng có thể hiểu rõ về sản phẩm và nhận được hỗ trợ kỹ thuật kịp thời. Ngoài ra, chúng tôi cung cấp các giải pháp bánh xe tùy chỉnh để đáp ứng nhu cầu cụ thể của từng người dùng.
| Dòng LDSS | LDSS200 | LDSS250 | LDSS250 | LDSS350 | LDSS400 |
| Đường kính ngoài bánh xe | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
| Công suất động cơ | 1500W+400W | 1500W+750W | 2300W+750W | 7500W+1500W | 7500W+1500W |
| Điện áp động cơ | 48V | 48V | 48V | 72V+48V | 72V+48V |
| Khả năng chịu tải polyurethane | 1600KG | 2200KG | 2200KG | 4300KG | 5000KG |
| Vận tốc tối đa | 47.-117.8M/phút | 58.9-147.2M/phút | 58.9-147.2M/phút | 61.1-183.2M/phút | 69.8-209.3M/phút |
| Trọng lượng kéo | 1080-2700KG | 864-2160KG | 1261-3154KG | 3240-9720KG | 2835-8505KG |

| Model | XZS125, XZS150, XZS165, XZS300, XZS95 |
|---|
| Model | WDSS230, WDSS250, WDSS300, WDSS400, WDSS580, WDSS780 |
|---|
| Model | SJX350, SJX520, SLX468 |
|---|